0965.195.976
Menu

Mitsubishi Outlander

0 Comments


GIÁ XE MITSUBISHI OUTLANDER CẦN THƠ

Đăng ký lái thử Mitsubishi Outlander Cần Thơ

MITSUBISHI OUTLANDER

Đăng ký lái thử

2.0 CVT 807.5 Triệu
2.0 CVT Premium 908.5 Triệu
2.4 CVT Premium 1,048.5 Triệu

ƯU ĐÃI VÀ KHUYẾN MÃI TỪ ĐẠI LÝ MITSUBISHI CẦN THƠ

New Mitsubishi Triton

New Mitsubishi Triton

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
4x4AT MIVEC Premium 865 Triệu
  • Nắp thùng (Trị giá 20-23 triệu VND) & Camera lùi trị giá 2.5 triệu VND
  • Hoặc Bảo hiểm vật chất trị giá 12 triệu VND & Camera lùi – Trị giá 2.5 triệu VND
4×2 AT MIVEC Premium 740 Triệu
4×4 AT 818 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 30 triệu nhiên liệu (~1500L)
  • Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi (hoặc Bảo hiểm vật chất và Camera lùi)
4×2 AT 730 Triệu
  • Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi (hoặc Bảo hiểm vật chất và Camera lùi)
4×4 MT MIVEC 675 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
4x2AT MIVEC 630 Triệu
4×2 AT 600 Triệu

 

Giá xe Mitsubishi Outlander

Mitsubishi Outlander

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
CVT 2.0
(Model 2020)
825 Triệu Bộ ghế da cao cấp & Bảo hiểm vật chất  (Tổng trị giá 20.500.000 VNĐ)
CVT 2.0 Premium
(Model 2020)
950 Triệu Hộ thống âm thanh Rockford Fosgate & Camera toàn cảnh 360 (Tổng trị giá 55.000.000 VNĐ)
CVT 2.4 Premium 1.048 Triệu Camera toàn cảnh 360 + 50% thuế trước bạ (Tổng trị giá 70.000.000 VNĐ)

 

Giá xe Mitsubishi Xpander An Giang

All New Mitsubishi Xpander

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
XPANDER MT 550 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
XPANDER AT 620 Triệu
XPANDER AT Special Edition 650 Triệu

 

Giá xe Mitsubishi Mirage An Giang

Mitsubishi Mirage

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
MT 350 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
CVT Eco 395 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 20 triệu nhiên liệu (~1000L)
CVT 450 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 10 triệu nhiên liệu (~500L)

 

Bảng giá xe Mitsubishi Attrage

Mitsubishi Attrage

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
MT 375 Triệu
  • Gói bảo hiểm vật chất trị giá 6 triệu đồng.
CVT 460 Triệu
  • Gói bảo hiểm vật chất trị giá 7 triệu đồng.

 

Bảng giá xe New Mitsubishi Pajero Sport An Giang

Mitsubishi Pajero Sport

PHIÊN BẢN Giá bán lẻ (VNĐ) Ưu đãi & Khuyến mãi
Diesel 4×2 MT 888.000.000
  • Quà tặng cao cấp. Ghế da, Cánh lướt gió và Camera lùi. (Tổng trị giá 13 triệu).
Diesel 4×2 AT 990.000.000
Gasoline 4×2 AT 1.092.500.000
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
Gasoline 4×4 AT 1.182.500.000
Gasoline 4×2 AT Premium 1.100.000.000
Gasoline 4×4 AT Premium 1.250.000.000
Gasoline 4×2 AT Special Edition  1.150.000.000

 

MITSUBISHI OUTLANDER 2019 PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT – SPECIAL EDITION

Outlander Special Editon - phiên bản đặc biệt với màu mới

Outlander Special Editon – phiên bản đặc biệt với màu mới

Cuối năm 2019, Mitsubishi Motors mang đến cho khách hàng mẫu Outlander Special Edition với thiết kế đặc biệt:

  • Tông màu thời thượng đỏ đen và trắng đen cho bạn thêm sự lựa chọn.
  • Hệ thống âm thanh Rockford giúp cả nhà tận hưởng âm thanh sống động.
  • Trang bị bộ phụ kiện chính hãng, kèm quà tặng là Camera 360 cho mọi trải nghiệm hoàn hảo.
Các trang bị mới có trong Mitsubishi Outlander Special Edtion

Các trang bị mới có trong Mitsubishi Outlander Special Edtion

Nhanh tay đăng ký thông tin – đặt xe để trở thành chủ sở hữu cho bản Đặc biệt cùng nhiều phần quà ưu đãi từ đại lý: https://mitsubishicantho.net/lien-he-mitsubishi-can-tho/

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT MITSUBISHI OUTLANDER

Mitsubishi Outlander Can Tho

Mẫu Crossover Mitsubishi Outlander phong cách với linh kiện lắp ráp từ Nhật Bản. Sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao, khả năng vận hành mạnh mẽ, không gian nội thất thoải mái và hàng loạt trang bị tiên tiến tối ưu trải nghiệm của người dùng.

Màu xe Mitsubishi Outlander:

previous arrow
next arrow
PlayPause
previous arrownext arrow
Slider

NGOẠI THẤT MITSUBISHI OUTLANDER

Với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield mới lạ, Mitsubishi Outlander 2019 vẫn mang một diện mạo trẻ trung, mạnh mẽ nhưng không kém phần lịch lãm của phong cách hãng xe đến từ Nhật này.

Mitsubishi Outlander Ngoai That

Outlander sở hữu kích thước tổng thể 4.695 x 1.810 x 1.680 mm với chiều dài cơ sở đạt 2.670 mm. Với thông số kích thước trên, mẫu xe Nhật 7 chỗ này không hề kém cạnh so với các đối thủ mạnh trong phân khúc như Honda CR-V, Mazda CX-5 hay Nissan X-Trail.

Thiết kế đầu xe

Đầu xe với thiết kế ấn tượng và phong cách. Những đường dập nổi mạnh mẽ trên nắp capo kết hợp 2 thanh mạ crom cỡ lớn sắc nét tạo nét riêng cho Outlander.

Outlander Thiet Ke Dau Xe

Đặc biệt, ngôn ngữ thiết kế của Mitsubishi được thể hiện nhuần nhuyễn qua 2 thanh crom hợp thành hình chữ X ôm sát cụm đèn trước. Đây được xe như một lưới bảo vệ lưới tản nhiệt, tạo sự liền mạch và góc cạnh cho xe.

Cụm đèn pha trước trên Outlander

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước công nghệ LED thời thượng với khả năng chiếu sáng tối ưu, bền bỉ và tiết kiệm năng lượng hơn so với đèn pha xenon và đèn halogen. Hệ thống rửa đèn giúp loại sạch bụi bẩn bám vào đèn pha nhằm đảm bảo khả năng chiếu sáng ổn định (2.0 CVT Premium & 2.4 CVT Premium).

Thiết kế thân xe

Thân xe vẫn là những đường dập nổi ấn tượng nhưng dứt khoát, mạnh mẽ hơn. Dãi kim loại sáng bóng kéo từ trụ A đến trụ B, tạo nên sự sang trọng và cao cấp cho xe.

Mitsubishi Outlander thân xe

Bên cạnh đó, bộ mâm xe đa chấu 18 inch cùng tay nắm cửa mạ kim loại càng làm tăng thêm sự sắt sảo và thể thao của Outlander.

Mâm xe thể thao 18 inch

Mâm xe với kích thước 18 inch thể thao

Thiết kế đuôi xe

So với phiên bản cũ, Mitsubishi Outlander 2019 vẫn giữ nguyên những đặc trưng  cơ bản trên thiết kế đuôi xe. Phần cản sau được nâng cao hơn ôm sát hai hốc bánh xe tạo nên sự cá tính.

Đuôi xe Mitsubishi Outlander

Đền hậu LED cùng 2 đèn phản quang tăng khả năng quan sát tốt hơn. Với công nghệ LED được nối liền bằng đường viền mạ crôm sang trọng, tinh tế và tăng khả năng an toàn

Cụm đèn hậu LED

NỘI THẤT MITSUBISHI OUTLANDER

Không gian nội thất

Nội thất được thiết kế đơn giản, thanh lịch nhưng không kém phần cao cấp. Toàn bộ không gian là chất liệu da ở 2 phiên bản cao cấp và nỉ ở bản tiêu chuẩn. Các chi tiết đều gọn gàng giúp tận dụng tối ưu không gian. Đồng thời, tăng sự rộng rãi và thoải mái cho hàng khách.

Nội thất Mitsubishi Outlander

Với hàng ghế thứ hai và thứ ba có thể gập bằng sàn, Outlander mang đến khả năng sắp xếp ghế linh hoạt khi cần chở các hành lý có kích thước lớn và nhiều hành khách, tăng thể tích khoang hành lý lên 1.792 lít.

Hàng ghế thứ 2 và hàng ghế thứ 3

Vô lăng và bảng điều khiển trung tâm

Vô lăng 3 chấu bọc da màu đen sang trọng. Toàn bộ khu vực táp-lô là sự kết hợp giữa 2 tông màu đen kem, thân thiện và dễ dàng vệ sinh. Các nút điều khiển nhằm hướng đến thao tác đơn giản và tiện nghi nhất.

Vô lăng trên Mitsubishi Outlander

Vô lăng 3 chấu thể thao với nhiều nút tùy điều khiển tiện lợi

Bảng điều khiển trung tâm 2 tông màu tương phản

Bảng điều khiển trung tâm 2 tông màu tương phản

Cửa sổ trời trên Mitsubishi Outlander

Cửa sổ trời mang đến cảm giác rộng rãi hơn cho nội thất

Tiện nghi

Một số tiện nghi nổi bật trên Mitsubishi Outlander 2019 như:

  • Hệ thống âm thanh 6 loa Bluetooth/USB/AUX/Radio Player với màn hình cảm ứng.
  • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập.
  • Cửa sổ trời.
  • Chìa khóa cảm ứng.
  • Dung tích khoang hành lý lên đến 1,792 L nếu gập cả hai hàng ghế.
Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập trên Outlander

Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập trên Mitsubishi Outlander

Màn hình giải trí 7 inch

Màn hình giải trí 7 inch với kết nối điện thoại thông minh

VẬN HÀNH TRÊN MITSUBISHI OUTLANDER

Động cơ 4B11 DOHC MIVEC cho năng suất cực đại 145 Ps ở 2 bản 2.0 và 167 Ps tại 6000 vòng/phút ở bản 2.4L. Trong khi đó, mô-mem xoắn cực đại đạt 196 Nm ở 2 phiên bản 2.0 và 222 Nm ở bản còn lại.

Động cơ 2.0L và 2.4L

Cả ba phiên bản Outlander 2019 đều được trang bị vô lăng trợ lực điện và hợp số tự động vô cấp tăng cảm giác vận hành trơn tru, mượt mà hơn.

Hộp số tự động CVT INVECS III trên Mitsubishi Outlander

Outlander được trang bị hệ thống kiểm soát tất cả các bánh xe (All Wheel Control) giúp kiểm soát các bánh xe độc lập và đảm bảo độ cân bằng xe một cách hoàn hảo trong tất cả các điều kiện vận hành.

Hệ thống dẫn động 4WD

Người lái có thể lựa chọn 3 chế độ vận hành linh hoạt: – 4WD ECO: Tiết kiệm nhiên liệu tối ưu – 4WD AUTO: Vận hành ở điều kiện thông thường – 4WD LOCK: Vận hành ở điều kiện địa hình xấu.

AN TOÀN TRÊN MITSUBISHI OUTLANDER

An toàn được xem là một trong những thế mạnh hàng đầu của Outlander trong phân khúc. Một số tính năng an toàn đáng chú ý như:

  • Cơ cấu căng đai tự động.
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS).
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA.
  • Phanh tay điện tử.
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm.

An toàn trên Mitsubishi Outlander

TỔNG KẾT

Mặc dù có sự cạnh tranh mạnh mẽ đến từ các đối thủ trong phân khúc, Mitsubishi Outlander vẫn có chỗ đứng nhất định nhờ ưu thế vượt trội của mình: giá bán hấp dẫn, ngoại hình khỏe khoắn, thể thao, nội thất tiện nghi, thoải mái, vận hành êm ái, mượt mà.

Mitsubishi Outlander Image

Đây sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời cho những người trung niên hoặc đã có gia đình mong muốn tìm kiếm một mẫu xe Nhật bền bỉ, giá cả hợp lý.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI OUTLANDER

Kích thước

Thông số 2.0 CVT 2.0 CVT PREMIUM 2.4 CVT PREMIUM
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.670 2.670 2.670
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.540/1.540 1.540/1.540 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3 5,3 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.500 1.535 1.610
Số chỗ ngồi 7 7 7

Động cơ và truyền động

Thông số 2.0 CVT 2.0 CVT PREMIUM 2.4 CVT PREMIUM
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xy lanh (cc) 1.998 1.998 2.360
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000 145/6.000 167/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 196/4.200 222/4.100
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 63 60
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước Cầu trước 4WD
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18 225/55R18 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7,2 7,2 7,7
Tiêu hao nhiên liệu đô thị (L/100km) 9,7 9,7 10,3
Tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5,8 5,8 6,2

Ngoại thất

Thông số 2.0 CVT 2.0 CVT PREMIUM 2.4 CVT PREMIUM
Đèn chiếu xa phía trước Clear Halogen Clear Halogen Clear Halogen
Đèn chiếu gần phía trước Halogen & Projector LED với 02 Projector LED với 02 Projector
Đèn pha điều chỉnh độ cao Tự động Tự động
Đèn định vị dạng LED
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù trước/sau
Hệ thống rửa đèn Không
Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Kính chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crôm Mạ crôm
Lưới tản nhiệt Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Kính cửa màu sậm Không
Gạt nước kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tự động Tự động
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim 18″ 18″ 18″
Anten vây cá
Giá đỡ hành lý trên mui xe

Nội thất

Thông số 2.0 CVT 2.0 CVT PREMIUM 2.4 CVT PREMIUM
Vô lăng bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy chuyển số trên vô lăng Không
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp Da Da
Ghế tài xế Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ấm hàng ghế trước Không
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Cửa sổ trời Không
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Kính cửa điều khiển điện
Màn hình hiển thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Hệ thống âm thanh Bluetooth/USB/AUX/Radio Player với màn hình cảm ứng
Số lượng loa 6 6 6
Ổ cắm điện phía sau xe

An toàn

Thông số 2.0 CVT 2.0 CVT PREMIUM 2.4 CVT PREMIUM
Túi khí an toàn Túi khí đôi 7 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA
Phanh tay điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Khoá cửa từ xa
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Camera lùi
Cảm biến lùi Không Không

Tags: mitsubishi outlander, outlander 2018, mua xe outlander cần thơ, đánh giá chi tiết outlander 2019, giá bán mitsubishi outlander, thông số kỹ thuật outlander 2019, có nên mua mitsubishi outlander, mitsubishi cần thơ.

Call Now Button

0965.195.976