0965.195.976
Menu

Mitsubishi Pajero Sport

0 Comments


GIÁ XE MITSUBISHI PAJERO SPORT 2019 CẦN THƠ

 

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2019 - đại lý Mitsubishi Cần Thơ

MITSUBISHI PAJERO SPORT

Đăng ký lái thử

DIESEL 4X2 MT 888 Triệu
DIESEL 4×2 AT 990 Triệu
GASOLINE 4×2 AT 1.092,5 Triệu
GASOLINE 4×4 AT 1.182,5 Triệu
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.100 Triệu
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250 Triệu
GASOLINE 4×2 AT SPECIAL EDITION 1.150 Triệu

ƯU ĐÃI VÀ KHUYẾN MÃI TỪ ĐẠI LÝ MITSUBISHI CẦN THƠ

New Mitsubishi Triton

New Mitsubishi Triton

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
4x4AT MIVEC Premium 865 Triệu
  • Nắp thùng (Trị giá 20-23 triệu VND) & Camera lùi trị giá 2.5 triệu VND
  • Hoặc Bảo hiểm vật chất trị giá 12 triệu VND & Camera lùi – Trị giá 2.5 triệu VND
4×2 AT MIVEC Premium 740 Triệu
4×4 AT 818 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 30 triệu nhiên liệu (~1500L)
  • Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi (hoặc Bảo hiểm vật chất và Camera lùi)
4×2 AT 730 Triệu
  • Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi (hoặc Bảo hiểm vật chất và Camera lùi)
4×4 MT MIVEC 675 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
4x2AT MIVEC 630 Triệu
4×2 AT 600 Triệu

 

Giá xe Mitsubishi Outlander

Mitsubishi Outlander

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
CVT 2.0
(Model 2020)
825 Triệu Bộ ghế da cao cấp & Bảo hiểm vật chất  (Tổng trị giá 20.500.000 VNĐ)
CVT 2.0 Premium
(Model 2020)
950 Triệu Hộ thống âm thanh Rockford Fosgate & Camera toàn cảnh 360 (Tổng trị giá 55.000.000 VNĐ)
CVT 2.4 Premium 1.048 Triệu Camera toàn cảnh 360 + 50% thuế trước bạ (Tổng trị giá 70.000.000 VNĐ)

 

Giá xe Mitsubishi Xpander An Giang

All New Mitsubishi Xpander

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
XPANDER MT 550 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
XPANDER AT 620 Triệu
XPANDER AT Special Edition 650 Triệu

 

Giá xe Mitsubishi Mirage An Giang

Mitsubishi Mirage

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
MT 350 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
CVT Eco 395 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 20 triệu nhiên liệu (~1000L)
CVT 450 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 10 triệu nhiên liệu (~500L)

 

Bảng giá xe Mitsubishi Attrage

Mitsubishi Attrage

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
MT 375 Triệu
  • Gói bảo hiểm vật chất trị giá 6 triệu đồng.
CVT 460 Triệu
  • Gói bảo hiểm vật chất trị giá 7 triệu đồng.

 

Bảng giá xe New Mitsubishi Pajero Sport An Giang

Mitsubishi Pajero Sport

PHIÊN BẢN Giá bán lẻ (VNĐ) Ưu đãi & Khuyến mãi
Diesel 4×2 MT 888.000.000
  • Quà tặng cao cấp. Ghế da, Cánh lướt gió và Camera lùi. (Tổng trị giá 13 triệu).
Diesel 4×2 AT 990.000.000
Gasoline 4×2 AT 1.092.500.000
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
Gasoline 4×4 AT 1.182.500.000
Gasoline 4×2 AT Premium 1.100.000.000
Gasoline 4×4 AT Premium 1.250.000.000
Gasoline 4×2 AT Special Edition  1.150.000.000

 

MITSUBISHI PAJERO SPORT PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT – SPECIAL EDITION

Cuối năm 2019, Mitsubishi Motors mang đến cho khách hàng mẫu Xpander Special Edition với các ưu đãi tiện ích:

  • Hệ thống âm thanh Rockford giúp cả nhà tận hưởng âm thanh sống động.
  • Trang bị bộ phụ kiện chính hãng, kèm quà tặng là Camera 360 cho mọi trải nghiệm hoàn hảo.

Mitsubishi Pajero Sport phiên bản đặc biệt - Special Edition 2019

Các trang bị mới có trong Mitsubishi Pajero Sport Special Edtion

Các trang bị mới có trong Mitsubishi Pajero Sport Special Edtion

Nhanh tay đăng ký thông tin – đặt xe để trở thành chủ sở hữu cho bản Đặc biệt cùng nhiều phần quà ưu đãi từ đại lý: https://mitsubishicantho.net/lien-he-mitsubishi-can-tho/

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT 2019

Mitsubishi Pajero Sport đã không còn quá xa lạ đối với người yêu xe SUV tại Việt Nam, nhờ vào khả năng vượt địa hình trứ danh của mẫu xe này. Qua một số nâng cấp những năm gần đây, Mitsubishi Pajero Sport hiện đang mang một diện mạo hiện đại, tinh tế cùng nội thất sang trọng, tiện nghi.

Hiện tại ở Việt Nam, Pajero Sport có 6 phiên bản cho khách hàng dễ dàng lựa chọn, gồm 2 phiên bản máy dầu 2.4L và 4 phiên bản máy xăng 3.0L. Phiên bản máy dầu phù hợp với nhóm khách hàng mua xe chạy dịch vụ, hoặc khách hàng hướng đến mẫu SUV cực tiết kiệm. Các phiên bản máy xăng thì lại thích hợp với các khách hàng cần cảm giác thăng hoa khi cầm lái.

Màu xe Mitsubishi Pajero Sport:

previous arrow
next arrow
PlayPause
previous arrownext arrow
Slider

NGOẠI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Pajero Sport có vẻ ngoài mạnh mẽ, sắc nét đúng chất xe SUV cỡ lớn. Với ngôn ngữ thiết kế đặc trưng Dynamic Shield, Sport Pajero có thể chinh phục người nhìn ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Mitsubishi Pajero Sport 2019 - Thiết kế Dynamic Shield

Pajero Sport phiên bản mới được lấy cảm hứng từ ý tưởng “From Function Follow” – Vẻ đẹp từ công năng

Mitsubishi Pajero Sport có kích thước tổng thể (D x R x C) là 4,785 x 1,815 x 1,805 (mm), chiều dài cơ sở 2,8m, khá cân đối đối với một mẫu SUV hạng D. Xe có bán kính vòng quay tối thiểu 5.6m, khoảng sáng gầm xe 218 mm. Nhờ vào chỉ số khoảng sáng gầm tốt, xe có thể lội nước khi nước ngập hết bánh xe (700mm), giúp xe tự tin đi qua các cung đường ngập nước.

Khả năng lội nước ấn tượng của Pajero Sport mới

Khả năng lội nước ấn tượng của Pajero Sport mới

Thiết kế đầu xe

Phần đầu xe nổi bật với mặt ca – lăng hình chữ X, gồm các thanh crôm to bản và lưới tản nhiệt hình tổ ong sơn tối màu.

Đầu xe Pajero Sport 2019

Thiết kế đầu xe All New Pajero Sport

Cụm đèn trước của All New Pajero Sport là loại đèn LED Projector ở 2 phiên bản Premium, là loại Halogen Projector ở các phiên bản còn lại. Riêng cụm đèn LED Projector có thể tự động điều chỉnh góc chiếu và tự động bật tắt.

Thiết kế thân xe

Thân xe có thiết kế chắc chắn và cứng cáp cộng hưởng với phần đầu xe. Các trang bị ngoại thất của Pajero cỡ lớn cũng được bổ sung và nâng cấp đầy đủ, gồm:

  • Kính chiếu hậu ngoài chỉnh/gập điện, tích hợp báo rẽ
  • Tay nắm cửa mạ Crôm tự động khóa
  • Bậc lên xuống mạ Crôm
  • Giá đỡ hành lý mui xe

Mâm xe Pajero Sport

Cả 6 phiên bản hiện tại của Pajero Sport đều được trang bị bộ mâm hợp kim 18″ sơn đối lập sáng tối, cho vẻ ngoài thêm phần thể thao.

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe có thiết kế đặc biệt và ấn tượng, khác biệt hoàn toàn so với các mẫu xe cùng hạng. Nổi bật nhất là cụm đèn hậu công nghệ LED hình chữ J có thiết kế ôm sát và trải dọc đuôi xe. Phần còn lại của đuôi xe Pajero Sport mang cho ta cảm giác trang nhã và dễ chịu.

Thiết kế đuôi xe Mitsubishi Pajero Sport

Thiết kế đuôi xe Mitsubishi Pajero Sport

NỘI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Không gian nội thất

Nội thất Pajero Sport sang trọng và đẳng cấp với nhiều chi tiết da, gỗ và mạ Crôm cao cấp.

Nội thất Mitsubishi Pajero Sport 2019

Tổng thể nội thất trên Pajero Sport

Một điểm cộng nữa của Pajero Sport ở nội thất là ở phần không gian cực rộng rãi và thoải mái. Nhờ vào sự thông minh trong cách bố trí nội thất, nội thất mẫu SUV hạng D này có thể chở được 7 người lớn mà không gây cảm giác chật chội hay khó chịu.

Ghế ngồi trên Pajero All New Sport đều có tựa đầu và được bọc da 3 lớp, cho khả năng đàn hồi tốt. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng, hàng ghế 2 gập 60:40, hàng ghế 3 có thể gập phẳng sàn với tỷ lệ 50:50.

Khoang hành lý của Mitsubishi Pajero Sport

Hàng ghế 3 gập phẳng sàn cho diện tích khoang hành lý lớn.

Điều hòa trong xe Pajero cũng là loại cao cấp: 2 vùng – 2 dàn lạnh với khả năng chọn nhiệt độ độc lập từ 2 phía trái – phải, kèm theo là chức năng lọc gió cho điều hòa. Đối với phiên bản cao cấp nhất, hành khách cũng có thể lấy gió trời với trang bị cửa sổ trời khá rộng.

Vô lăng và bảng điều khiển trung tâm

Vô lăng trên Pajero Sport là loại 4 chấu bọc da trợ lực thủy lực, tương tự như Pajero hay Triton. Tay lái được thiết kế cách điệu theo hình chữ X giống như mặt ca – lăng.

Vô lăng 4 chấu - Mitsubishi Pajero Sport Cần Thơ

Các công nghệ và tiện ích tích hợp trên vô lăng gồm: Nút điều chỉnh âm lượng, điều khiển cuộc gọi, ga tự động (Cruise Control) và 2 lẫy chuyển số thể thao. Cặp lẫy chuyển số hỗ trợ thao tác dễ dàng và hạn chế sai sót cho người lái khi di chuyển với tốc độ cao.

Bảng điều khiển trung tâm mang hơi hướng châu Âu với thiết kế hình chữ T hơi ngả về phía sau. Các chi tiết trên táp-lô được mạ Crôm tạo trải nghiệm hiện đại và cao cấp.

Tiện nghi

Pajero Sport được trang bị màn hình giải trí cảm ứng 7″ có tích hợp Apple Carplay và Android Auto, các kết nối AUX, USB, Bluetooth, HDMI cùng với dàn âm thanh 6 loa cho trải nghiệm giải trí cao cấp.

Hệ thống thông tin giải trí tích hợp trên màn hình điều khiển 7 inch của Triton 2019

Hệ thống thông tin giải trí tích hợp trên màn hình điều khiển 7 inch

Một số tiện nghi khác bên trong xe có thể kể đến gồm: tựa tay hàng ghế sau, kính chỉnh điện, các hộc đựng đồ bên trong xe, nút bấm khởi động Start – Stop Engine, căng đai tự động, vân vân…

VẬN HÀNH TRÊN MITSUBISHI PAJERO SPORT

Động cơ

Pajero Sport có 02 tùy chọn động cơ:

  1. Động cơ xăng MIVEC 3.0 V6, cho công suất tối đa 220 Ps, mô-men xoắn cực đại đạt 285 Nm.
  2. Động cơ dầu MIVEC 2.4 cho công suất tối đa 181 Ps, mô-men xoắn cục đại đạt 430 Nm.
Động cơ MIVEC 3.0 V6 của Pajero Sport mới

Khối động cơ MIVEC 3.0 V6

Động cơ xăng V6 với công suất lớn, cho khả năng bức tốc tốt, giúp người lái có được trải nghiệm cảm giác lái hứng khởi hơn. Ngược lại, động cơ dầu có mô men xoắn lớn cho khả năng chở hàng, chở người tốt, cũng như tiết kiệm nhiên liệu.

Đi kèm với 02 tùy chọn động cơ cũng là 2 phiên bản hộp số là hộp số tự động 8 cấp và hộp số sàn 6 cấp (phiên bản máy dầu 4×2).

Vận hành

Đúng chất xe địa hình, Mitsubishi Pajero Sport được trang bị hệ thống dẫn động Super Select II vốn đã nổi danh. SS II với 04 cấp độ gài cầu giúp bạn vượt qua mọi loại địa hình.

4 chế độ off-road trên Pajero Sport và Triton4 chế độ off-road trên Pajero Sport và Triton

4 chế độ off-road được trang bị trên Pajero Sport và Triton

Khả năng cách âm là một ưu điểm của Pajero Sport, nhờ vào hệ thống treo êm ái và hộp số 8 cấp được tối ưu hóa tốt. Một ưu thế khác của Pajero là nó được gắn hàng loạt các công nghệ tự động và cảm biến hỗ trợ người lái  “tận răng”. Từ hệ thống gạt mưa, hệ thống đèn pha, hệ thống khóa cửa tự động, chìa khóa thông minh – khởi động 1 nút bấm,… Các công nghệ này giúp việc lái của bác tài trở nên giản tiện và nhanh chóng hết mức có thể.

AN TOÀN TRÊN MITSUBISHI PAJERO SPORT

Pajero Sport 2019 đã đạt được chứng nhận 5 sao về an toàn từ tổ chức ANCAP, cho thấy mẫu xe đạt tiêu chuẩn an toàn cao nhất của một mẫu xe SUV cỡ lớn.

Danh sách một vài trang bị chính bảo vệ an toàn cho xe của bạn có thể kể đến:

  • Hệ thống hỗ trợ phanh ABS/EBD/BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ASC
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Hỗ trợ đổ đèo HDC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo ATC
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống Chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS).
  • Camera quan sát 360 độ quanh xe
  • Khung xe RISE
  • Bộ 07 túi khí (phiên bản cao cấp nhất)
  • Phanh tay điện tử

TỔNG KẾT

Pajero Sport là mẫu xe hoàn hảo đối với người yêu SUV thực thụ: vận hành đỉnh cao, an toàn vượt trội, vẻ ngoài mạnh mẽ. Với mức giá hợp lý, Mitsubishi Pajero Sport thực sự là một lựa chọn hợp lý trong phân khúc SUV tầm trung.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Kích thước và trọng lượng

KÍCH THƯỚC D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.800 2,800 2.800 2.800 2.800 2.800
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,6 5,6 5,6 5,6 5,6 5,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 218 218 218 218 218 218
Trọng lượng không tải (kg) 1.910 1.940 1.880 1.880 1.980 1.980
Số chỗ ngồi 7 7 7 7 7 7

Động cơ

ĐỘNG CƠ D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC Diesel 2.4L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiêu liệu điện tử Phun nhiêu liệu điện tử Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 2.442 2.442 2.998 2.998 2.998 2.998
Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500 181/3.500 220/6.250 220/6.250 220/6.250 220/6.250
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500 430/2.500 285/4.000 285/4.000 285/4.000 285/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 180 180 182 182 182 182
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 68 68 70 70 70 70

Truyền động và hệ thống treo

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau 2 cầu Super Select-II 2 cầu Super Select-II
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
– Kết hợp 7,5 8,4 10,25 10,25 10,84 10,84
– Trong đô thị 9,1 10,4 13,54 13,54 14,13 14,13
– Ngoài đô thị 6,6 7,3 8,44 8,44 8,92 8,92

Ngoại thất

NGOẠI THẤT D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
– Đèn chiếu xa Halogen & Projector Halogen & Projector Halogen & Projector LED & Projector Halogen & Projector LED & Projector
– Đèn chiếu gần Halogen & Projector Halogen & Projector Halogen & Projector LED & Projector Halogen & Projector LED & Projector
Đèn pha điều chỉnh độ cao tự động Không Không Không Không
Hệ thống đèn tự động Không Không Không
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không Không LED Không LED
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Lưới tản nhiệt Viền Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm
Kính cửa màu sậm Không Không Không
Gạt kính trước Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không Không Không
Gạt kính sau Tốc độ thay đổi Tốc độ thay đổi
Sưởi kính sau Có chế độ hẹn giờ
Mâm bánh xe Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″
Giá đỡ hành lý trên mui xe

Nội thất

NGOẠI THẤT D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Vô lăng bọc da
Cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống ga tự động Không
Lẫy sang số trên vô lăng Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng Không
Phanh tay điện tử Không
Điều hòa không khí Tự động 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ Da Da Da
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Cửa sổ trời Không Không Không Không Không
Gương chiếu hậu bên trong chống chói tự động Không Không Không Không Không
Tay nắm cửa trong Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính
Ngăn chứa vật dụng trung tâm
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 6,75inch Màn hình cảm ứng 6,75inch Màn hình cảm ứng 6,75inch Bluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng 6,75inch Bluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng
Số lượng loa 6 6 6 6 6 6

An toàn

AN TOÀN D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Túi khí 2 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 3 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Dây dai an toàn tất cả các ghế
Camera toàn cảnh Không Không Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không Không Không Không
4 chế độ Off-road Không Không Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không Không Không Không
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Cảm biến lùi
Chốt cửa tự động

Tags: mitsubishi pajero sport, pajero sport cần thơ, đại lý mitsubishi cần thơ, lái thử xe mitsu pajero sport cần thơ, giá xe pajero sport, mua xe mitsubishi trả góp, thông số kỹ thuật mitsubishi pajero sport, đánh giá mitsubishi pajero sport mới, pajero sport máy dầu, so sánh pajero sport và fortuner

Call Now Button

0965.195.976