Menu Đóng

Mitsubishi Pajero Sport

New Mitsubishi Pajero Sport Cần Thơ: Giá Ưu Đãi #1 | Mitsubishi Cần Thơ

New Mitsubishi Pajero Sport – phiên bản nâng cấp toàn diện, với những cải tiến vượt trội. Thiết kế Dynamic Shield thế hệ 2 hiện đại và mạnh mẽ hơn. Độ bền bị được bảo chứng bằng năm tháng.

GIÁ XE MITSUBISHI PAJERO SPORT CẦN THƠ

MITSUBISHI PAJERO SPORTGIÁ NIÊM YẾT
Mitsubishi Pajero Sport GLS D4AT1.365 Triệu
Mitsubishi Pajero Sport GLS D2AT1.130 Triệu

(**) Khuyến mãi mới nhất: Ở phiên bản Outlander 2.0, Mitsubishi tặng: Bảo hiểm thân vỏ trị giá 17 – 20 triệu đồng.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Xin lưu ý: Bảng giá, hình ảnh, màu sắc, thông số xe có thể khác với thực tế. Để nắm được thông tin chính xác cụ thể tại thời điểm hiện tại, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Đại lý gần nhất.

Màu xe Mitsubishi Pajero Sport:

Pajero Sport màu đen
Pajero Sport màu đỏ
Pajero Sport màu nâu
Pajero Sport màu trắng
Pajero Sport màu xám
new-pajero-sport-mau-den
new-pajero-sport-mau-do
new-pajero-sport-mau-nau
new-pajero-sport-mau-trang
new-pajero-sport-mau-xam-titan
PlayPause
previous arrow
next arrow
new-pajero-sport-mau-den
new-pajero-sport-mau-do
new-pajero-sport-mau-nau
new-pajero-sport-mau-trang
new-pajero-sport-mau-xam-titan
previous arrow
next arrow

Mitsubishi Pajero Sport đã không còn quá xa lạ đối với người yêu xe SUV tại Việt Nam, nhờ vào khả năng vượt địa hình trứ danh của mẫu xe này. Qua một số nâng cấp những năm gần đây, Mitsubishi Pajero Sport hiện đang mang một diện mạo hiện đại, tinh tế cùng nội thất sang trọng, tiện nghi.

Hiện tại ở Việt Nam, Pajero Sport có 6 phiên bản cho khách hàng dễ dàng lựa chọn, gồm 2 phiên bản máy dầu 2.4L và 4 phiên bản máy xăng 3.0L. Phiên bản máy dầu phù hợp với nhóm khách hàng mua xe chạy dịch vụ, hoặc khách hàng hướng đến mẫu SUV cực tiết kiệm. Các phiên bản máy xăng thì lại thích hợp với các khách hàng cần cảm giác thăng hoa khi cầm lái.

NGOẠI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Pajero Sport có vẻ ngoài mạnh mẽ, sắc nét đúng chất xe SUV cỡ lớn. Với ngôn ngữ thiết kế đặc trưng Dynamic Shield, Sport Pajero có thể chinh phục người nhìn ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Mitsubishi Pajero Sport 2019 - Thiết kế Dynamic Shield
Pajero Sport phiên bản mới được lấy cảm hứng từ ý tưởng “From Function Follow” – Vẻ đẹp từ công năng

Mitsubishi Pajero Sport có kích thước tổng thể (D x R x C) là 4,785 x 1,815 x 1,805 (mm), chiều dài cơ sở 2,8m, khá cân đối đối với một mẫu SUV hạng D. Xe có bán kính vòng quay tối thiểu 5.6m, khoảng sáng gầm xe 218 mm. Nhờ vào chỉ số khoảng sáng gầm tốt, xe có thể lội nước khi nước ngập hết bánh xe (700mm), giúp xe tự tin đi qua các cung đường ngập nước.

Khả năng lội nước ấn tượng của Pajero Sport mới
Khả năng lội nước ấn tượng của Pajero Sport mới

Thiết kế đầu xe

Phần đầu xe nổi bật với mặt ca – lăng hình chữ X, gồm các thanh crôm to bản và lưới tản nhiệt hình tổ ong sơn tối màu.

Đầu xe Pajero Sport 2019
Thiết kế đầu xe All New Pajero Sport

Cụm đèn trước của All New Pajero Sport là loại đèn LED Projector ở 2 phiên bản Premium, là loại Halogen Projector ở các phiên bản còn lại. Riêng cụm đèn LED Projector có thể tự động điều chỉnh góc chiếu và tự động bật tắt.

Thiết kế thân xe

Thân xe có thiết kế chắc chắn và cứng cáp cộng hưởng với phần đầu xe. Các trang bị ngoại thất của Pajero cỡ lớn cũng được bổ sung và nâng cấp đầy đủ, gồm:

  • Kính chiếu hậu ngoài chỉnh/gập điện, tích hợp báo rẽ
  • Tay nắm cửa mạ Crôm tự động khóa
  • Bậc lên xuống mạ Crôm
  • Giá đỡ hành lý mui xe

Mâm xe Pajero Sport

Cả 6 phiên bản hiện tại của Pajero Sport đều được trang bị bộ mâm hợp kim 18″ sơn đối lập sáng tối, cho vẻ ngoài thêm phần thể thao.

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe có thiết kế đặc biệt và ấn tượng, khác biệt hoàn toàn so với các mẫu xe cùng hạng. Nổi bật nhất là cụm đèn hậu công nghệ LED hình chữ J có thiết kế ôm sát và trải dọc đuôi xe. Phần còn lại của đuôi xe Pajero Sport mang cho ta cảm giác trang nhã và dễ chịu.

Thiết kế đuôi xe Mitsubishi Pajero Sport
Thiết kế đuôi xe Mitsubishi Pajero Sport

NỘI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Không gian nội thất

Nội thất Pajero Sport sang trọng và đẳng cấp với nhiều chi tiết da, gỗ và mạ Crôm cao cấp.

Nội thất Mitsubishi Pajero Sport 2019
Tổng thể nội thất trên Pajero Sport

Một điểm cộng nữa của Pajero Sport ở nội thất là ở phần không gian cực rộng rãi và thoải mái. Nhờ vào sự thông minh trong cách bố trí nội thất, nội thất mẫu SUV hạng D này có thể chở được 7 người lớn mà không gây cảm giác chật chội hay khó chịu.

Ghế ngồi trên Pajero All New Sport đều có tựa đầu và được bọc da 3 lớp, cho khả năng đàn hồi tốt. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng, hàng ghế 2 gập 60:40, hàng ghế 3 có thể gập phẳng sàn với tỷ lệ 50:50.

Khoang hành lý của Mitsubishi Pajero Sport
Hàng ghế 3 gập phẳng sàn cho diện tích khoang hành lý lớn.

Điều hòa trong xe Pajero cũng là loại cao cấp: 2 vùng – 2 dàn lạnh với khả năng chọn nhiệt độ độc lập từ 2 phía trái – phải, kèm theo là chức năng lọc gió cho điều hòa. Đối với phiên bản cao cấp nhất, hành khách cũng có thể lấy gió trời với trang bị cửa sổ trời khá rộng.

Vô lăng và bảng điều khiển trung tâm

Vô lăng trên Pajero Sport là loại 4 chấu bọc da trợ lực thủy lực, tương tự như Pajero hay Triton. Tay lái được thiết kế cách điệu theo hình chữ X giống như mặt ca – lăng.

Vô lăng 4 chấu - Mitsubishi Pajero Sport Cần Thơ

Các công nghệ và tiện ích tích hợp trên vô lăng gồm: Nút điều chỉnh âm lượng, điều khiển cuộc gọi, ga tự động (Cruise Control) và 2 lẫy chuyển số thể thao. Cặp lẫy chuyển số hỗ trợ thao tác dễ dàng và hạn chế sai sót cho người lái khi di chuyển với tốc độ cao.

Bảng điều khiển trung tâm mang hơi hướng châu Âu với thiết kế hình chữ T hơi ngả về phía sau. Các chi tiết trên táp-lô được mạ Crôm tạo trải nghiệm hiện đại và cao cấp.

Tiện nghi

Pajero Sport được trang bị màn hình giải trí cảm ứng 7″ có tích hợp Apple Carplay và Android Auto, các kết nối AUX, USB, Bluetooth, HDMI cùng với dàn âm thanh 6 loa cho trải nghiệm giải trí cao cấp.

Hệ thống thông tin giải trí tích hợp trên màn hình điều khiển 7 inch của Triton 2019
Hệ thống thông tin giải trí tích hợp trên màn hình điều khiển 7 inch

Một số tiện nghi khác bên trong xe có thể kể đến gồm: tựa tay hàng ghế sau, kính chỉnh điện, các hộc đựng đồ bên trong xe, nút bấm khởi động Start – Stop Engine, căng đai tự động, vân vân…

VẬN HÀNH TRÊN MITSUBISHI PAJERO SPORT

Động cơ

Pajero Sport có 02 tùy chọn động cơ:

  1. Động cơ xăng MIVEC 3.0 V6, cho công suất tối đa 220 Ps, mô-men xoắn cực đại đạt 285 Nm.
  2. Động cơ dầu MIVEC 2.4 cho công suất tối đa 181 Ps, mô-men xoắn cục đại đạt 430 Nm.
Động cơ MIVEC 3.0 V6 của Pajero Sport mới
Khối động cơ MIVEC 3.0 V6

Động cơ xăng V6 với công suất lớn, cho khả năng bức tốc tốt, giúp người lái có được trải nghiệm cảm giác lái hứng khởi hơn. Ngược lại, động cơ dầu có mô men xoắn lớn cho khả năng chở hàng, chở người tốt, cũng như tiết kiệm nhiên liệu.

Đi kèm với 02 tùy chọn động cơ cũng là 2 phiên bản hộp số là hộp số tự động 8 cấp và hộp số sàn 6 cấp (phiên bản máy dầu 4×2).

Vận hành

Đúng chất xe địa hình, Mitsubishi Pajero Sport được trang bị hệ thống dẫn động Super Select II vốn đã nổi danh. SS II với 04 cấp độ gài cầu giúp bạn vượt qua mọi loại địa hình.

4 chế độ off-road trên Pajero Sport và Triton4 chế độ off-road trên Pajero Sport và Triton
4 chế độ off-road được trang bị trên Pajero Sport và Triton

Khả năng cách âm là một ưu điểm của Pajero Sport, nhờ vào hệ thống treo êm ái và hộp số 8 cấp được tối ưu hóa tốt. Một ưu thế khác của Pajero là nó được gắn hàng loạt các công nghệ tự động và cảm biến hỗ trợ người lái  “tận răng”. Từ hệ thống gạt mưa, hệ thống đèn pha, hệ thống khóa cửa tự động, chìa khóa thông minh – khởi động 1 nút bấm,… Các công nghệ này giúp việc lái của bác tài trở nên giản tiện và nhanh chóng hết mức có thể.

AN TOÀN TRÊN MITSUBISHI PAJERO SPORT

Pajero Sport 2019 đã đạt được chứng nhận 5 sao về an toàn từ tổ chức ANCAP, cho thấy mẫu xe đạt tiêu chuẩn an toàn cao nhất của một mẫu xe SUV cỡ lớn.

Danh sách một vài trang bị chính bảo vệ an toàn cho xe của bạn có thể kể đến:

  • Hệ thống hỗ trợ phanh ABS/EBD/BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ASC
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Hỗ trợ đổ đèo HDC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo ATC
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống Chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS).
  • Camera quan sát 360 độ quanh xe
  • Khung xe RISE
  • Bộ 07 túi khí (phiên bản cao cấp nhất)
  • Phanh tay điện tử

TỔNG KẾT: NEW MITSUBISHI PAJERO SPORT

Pajero Sport là mẫu xe hoàn hảo đối với người yêu SUV thực thụ: vận hành đỉnh cao, an toàn vượt trội, vẻ ngoài mạnh mẽ. Với mức giá hợp lý, Mitsubishi Pajero Sport thực sự là một lựa chọn hợp lý trong phân khúc SUV tầm trung.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Kích thước và trọng lượng

KÍCH THƯỚCD 4X2 MTD 4X2 ATG 4X2 ATG 4X2 AT PREG 4X4 ATG 4X4 AT PRE
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4,785 x 1,815 x 1,8054,785 x 1,815 x 1,8054,785 x 1,815 x 1,8054,785 x 1,815 x 1,8054,785 x 1,815 x 1,8054,785 x 1,815 x 1,805
Khoảng cách hai cầu xe (mm)2.8002,8002.8002.8002.8002.800
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,65,65,65,65,65,6
Khoảng sáng gầm xe (mm)218218218218218218
Trọng lượng không tải (kg)1.9101.9401.8801.8801.9801.980
Số chỗ ngồi777777

Động cơ

ĐỘNG CƠD 4X2 MTD 4X2 ATG 4X2 ATG 4X2 AT PREG 4X4 ATG 4X4 AT PRE
Loại động cơ2.4L Diesel MIVECDiesel 2.4L MIVECXăng V6 3.0L MIVECXăng V6 3.0L MIVECXăng V6 3.0L MIVECXăng V6 3.0L MIVEC
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiêu liệu điện tửPhun nhiêu liệu điện tửPhun xăng điện tử – MIVECPhun xăng điện tử – MIVECPhun xăng điện tử – MIVECPhun xăng điện tử – MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc)2.4422.4422.9982.9982.9982.998
Công suất cực đại (ps/rpm)181/3.500181/3.500220/6.250220/6.250220/6.250220/6.250
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)430/2.500430/2.500285/4.000285/4.000285/4.000285/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h)180180182182182182
Dung tích thùng nhiên liệu (L)686870707070

Truyền động và hệ thống treo

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREOD 4X2 MTD 4X2 ATG 4X2 ATG 4X2 AT PREG 4X4 ATG 4X4 AT PRE
Hộp sốSố sàn 6 cấpSố tự động 8 cấp-Sport modeSố tự động 8 cấp-Sport modeSố tự động 8 cấp-Sport modeSố tự động 8 cấp-Sport modeSố tự động 8 cấp-Sport mode
Truyền độngCầu sauCầu sauCầu sauCầu sau2 cầu Super Select-II2 cầu Super Select-II
Trợ lực láiThủy lựcThủy lựcThủy lựcThủy lựcThủy lựcThủy lực
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằngLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằngLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằngLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằngLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằngLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau265/60R18265/60R18265/60R18265/60R18265/60R18265/60R18
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
– Kết hợp7,58,410,2510,2510,8410,84
– Trong đô thị9,110,413,5413,5414,1314,13
– Ngoài đô thị6,67,38,448,448,928,92

Ngoại thất

NGOẠI THẤTD 4X2 MTD 4X2 ATG 4X2 AT G 4X2 AT PREG 4X4 ATG 4X4 AT PRE
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
– Đèn chiếu xa Halogen & ProjectorHalogen & ProjectorHalogen & ProjectorLED & ProjectorHalogen & ProjectorLED & Projector
– Đèn chiếu gần Halogen & ProjectorHalogen & ProjectorHalogen & ProjectorLED & ProjectorHalogen & ProjectorLED & Projector
Đèn pha điều chỉnh độ cao tự độngKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống đèn tự độngKhôngKhôngKhông
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngKhôngKhôngLEDKhôngLED
Đèn sương mù
Kính chiếu hậuChỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽChỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽChỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽChỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽChỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽChỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoàiMạ CrômMạ CrômMạ CrômMạ CrômMạ CrômMạ Crôm
Lưới tản nhiệtViền CrômViền mạ CrômViền mạ CrômViền mạ CrômViền mạ CrômViền mạ Crôm
Kính cửa màu sậmKhôngKhôngKhông
Gạt kính trướcGạt mưa gián đoạn 2 tốc độTốc độ thay đổi theo vận tốc xeGạt mưa gián đoạn 2 tốc độGạt mưa gián đoạn 2 tốc độGạt mưa gián đoạn 2 tốc độGạt mưa gián đoạn 2 tốc độ
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự độngKhôngKhôngKhông
Gạt kính sauTốc độ thay đổiTốc độ thay đổi
Sưởi kính sauCó chế độ hẹn giờ
Mâm bánh xeHợp kim 18″Hợp kim 18″Hợp kim 18″Hợp kim 18″Hợp kim 18″Hợp kim 18″
Giá đỡ hành lý trên mui xe

Nội thất

NGOẠI THẤTD 4X2 MTD 4X2 ATG 4X2 AT G 4X2 AT PREG 4X4 ATG 4X4 AT PRE
Vô lăng bọc da
Cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống ga tự độngKhông
Lẫy sang số trên vô lăngKhông
Vô lăng điều chỉnh 4 hướngKhông
Phanh tay điện tửKhông
Điều hòa không khíTự động2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghếNỉNỉNỉDaDaDa
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Cửa sổ trờiKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Gương chiếu hậu bên trong chống chói tự độngKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Tay nắm cửa trongMạ CrômMạ CrômMạ CrômMạ CrômMạ CrômMạ Crôm
Kính cửa điều khiển điệnKính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kínhKính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kínhKính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kínhKính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kínhKính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kínhKính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính
Ngăn chứa vật dụng trung tâm
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Hệ thống âm thanhMàn hình cảm ứng 6,75inchMàn hình cảm ứng 6,75inchMàn hình cảm ứng 6,75inchBluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứngMàn hình cảm ứng 6,75inchBluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng
Số lượng loa666666

An toàn

AN TOÀND 4X2 MTD 4X2 ATG 4X2 AT G 4X2 AT PREG 4X4 ATG 4X4 AT PRE
Túi khí2 túi khí an toàn2 túi khí an toàn2 túi khí an toàn3 túi khí an toàn2 túi khí an toàn7 túi khí an toàn
Căng đai tự độngHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trước
Dây dai an toàn tất cả các ghế
Camera toàn cảnhKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Camera lùiKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)KhôngKhôngKhôngKhông
4 chế độ Off-roadKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)KhôngKhôngKhôngKhông
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Cảm biến lùi
Chốt cửa tự động

ĐẠI LÝ 3S MITSUBISHI CẦN THƠ | MITSUBISHI G-STARS

  • Địa chỉ: DH1-DH2 Võ Nguyên Giáp, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ.
  • Tư vấn & bán hàng: 0939.906.506.

TƯ VẤN: 0939.906.506


HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:








    Xin chân thành cảm ơn quý khách!


    Từ khóa trong bài viết: mitsubishi cần thơ, outalnder cần thơ, mitsubishi 7 chỗ, giá xe pajero sport.  Tag 1: new pajero sport, mitsubishi miền tây, mitsubishi cà mau, mitsubishi an giang. Tag 2: bảng giá xe mitsubishi, đại lý mitsubishi, showroom mitsubishi, hãng mitsubishi. Tag 3: xe 7 chỗ mitsubishi, pajero sport trả góp, pajero sport máy dầu, pajero sport máy xăng, 7 chỗ mitsubishi. Audit by Admin 9 Jul. Liên kết tham khảo: Bảng giá xe Mitsubishi Cần Thơ.

    Contact Me on Zalo